Năm Đơn vị: VND Hàng quý | Hàng năm
    Q1 2018Q2 2018Q3 2018Q4 2018
TÀI SẢN
      
I. Tiền mặt, chứng từ có giá trị, ngoại tệ, kim loại quý, đá quý
  6.458.7678.080.7386.945.2147.028.347
II. Tiền gửi tại NHNN
  14.178.7634.381.1647.990.99823.182.208
III. Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác
      
IV. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác
  104.458.03582.099.838103.957.229130.562.013
1. Tiền, Vàng gửi tại các TCTD khác
  99.422.95978.453.198101.773.546126.467.402
2. Cho vay các TCTD khác
  5.035.0763.646.6402.183.6834.094.611
3. Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác
      
V. Chứng khoán kinh doanh
  4.331.3513.113.5981.772.1063.249.935
1. Chứng khoán kinh doanh
  4.355.0553.166.7041.844.3093.379.561
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
  -23.704-53.106-72.203-129.626
VI. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác
  651.838 104.283281.166
VII. Cho vay khách hàng
  816.310.042855.081.224875.799.289851.921.034
1. Cho vay khách hàng
  826.357.266867.566.175891.617.481864.925.948
2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng
  -10.047.224-12.484.951-15.818.192-13.004.914
VIII. Chứng khoán đầu tư
  118.456.926137.510.740124.180.204101.947.808
1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán
  116.258.348135.336.693121.913.14488.416.344
2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
  2.726.7482.651.1292.770.77416.227.592
3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư
  -528.170-477.082-503.714-2.696.128
IX. Góp vốn đầu tư dài hạn
  3.214.5093.141.5613.276.5733.310.455
1. Đầu tư vào công ty con
      
2. Góp vốn liên doanh
  2.805.3122.730.6082.865.6202.899.502
3. Đầu tư vào công ty liên kết
      
4. Đầu tư dài hạn khác
  412.645412.645412.645412.645
5. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
  -3.448-1.692-1.692-1.692
X. Tài sản cố định
  11.262.19311.214.01911.065.77811.114.703
1. Tài sản cố định hữu hình
  6.253.8856.212.4436.117.5016.193.478
- Nguyên giá
  13.404.21113.554.51313.657.20613.925.392
- Giá trị hao mòn lũy kế
  -7.150.326-7.342.070-7.539.705-7.731.914
2. Tài sản cố định thuê tài chính
      
- Nguyên giá
      
- Giá trị hao mòn lũy kế
      
3. Tài sản cố định vô hình
  5.008.3085.001.5764.948.2774.921.225
- Nguyên giá
  6.332.2566.390.4846.390.5576.424.369
- Giá trị hao mòn lũy kế
  -1.323.948-1.388.908-1.442.280-1.503.144
5. Chi phí XDCB dở dang
      
XI. Bất động sản đầu tư
      
- Nguyên giá
      
- Giá trị hao mòn lũy kế
      
XII. Tài sản có khác
  34.772.48335.494.57537.425.58331.720.597
1. Các khoản phải thu
  16.816.87017.646.64518.844.75821.423.074
2. Các khoản lãi, phí phải thu
  14.727.28414.642.75415.303.3976.905.419
3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại
      
4. Tài sản có khác
  3.235.9523.212.9353.285.2553.401.040
- Trong đó: Lợi thế thương mại
  2.2691.8151.361907
5. Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản có nội bảng khác
  -7.623-7.759-7.827-8.936
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
  1.114.094.9071.140.117.4571.172.517.2571.164.318.266
NGUỒN VỐN
      
I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN
  28.084.68950.176.44960.513.88262.600.159
II. Tiền gửi và cho vay các TCTD khác
  111.967.07184.202.709123.346.939110.873.268
1. Tiền gửi các tổ chức tín dụng khác
  62.391.01549.662.20075.481.31373.941.924
2. Vay các TCTD khác
  49.576.05634.540.50947.865.62636.931.344
III. Tiền gửi khách hàng
  789.272.736852.447.029825.749.141825.816.119
IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
   98.116  
V. Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro
  6.500.6276.545.1216.598.1325.934.029
VI. Phát hành giấy tờ có giá
  22.501.76431.116.88341.116.88546.216.359
VII. Các khoản nợ khác
  89.596.13347.488.68745.277.15345.409.525
1. Các khoản lãi, phí phải trả
  13.484.34614.262.32815.532.91815.820.408
2.Thuế TNDN hoãn lại phải trả
      
3. Các khoản phải trả và công nợ khác
  75.765.98232.880.44929.399.28429.165.846
4. Dự phòng rủi ro khác
  345.805345.910344.951423.271
VIII. Vốn và các quỹ
  65.865.90467.732.25469.603.49367.168.483
1. Vốn của Tổ chức tín dụng
  46.208.75646.208.75646.208.74446.416.214
- Vốn điều lệ
  37.234.04637.234.04637.234.04637.234.046
- Vốn đầu tư XDCB
      
- Thặng dư vốn cổ phần
  8.974.7108.974.7108.974.6988.974.698
- Cổ phiếu quỹ
      
- Cổ phiếu ưu đãi
      
- Vốn khác
     207.470
2. Quỹ của TCTD
  7.484.2227.493.6767.559.5918.153.616
3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
  569.484657.437682.091588.950
4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
5. Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế
  11.603.44213.372.38515.153.06712.009.703
6. Nguồn kinh phí, Quỹ khác
      
IX. Lợi ích của cổ đông thiểu số
  305.983310.209311.632300.324
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  1.114.094.9071.140.117.4571.172.517.2571.164.318.266

Thông tin trọng tâm

  • Tổng tài sản tiếp tục tăng trưởng ấn tượng, đạt 949 nghìn tỷ đồng, tăng 22% so với năm 2015 và đạt 107% kế hoạch ĐHĐCĐ giao.
  • Tiếp tục giữ vững vị trí hàng đầu về lợi nhuận trong hệ thống. LNTT năm 2016 đạt 8.569 tỷ đồng, đạt 108% kế hoạch ĐHĐCĐ giao. Trong đó, thu nhập dịch vụ có nhiều chuyển biến tích cực, tăng 26% so với năm 2015.
  • Tỷ lệ nợ xấu/dư nợ tín dụng tại 31/12/2016 là 0,9%.
  • Tỷ lệ an toàn vốn (CAR) tại 31/12/2016 là 10,4%.
  • Tỷ lệ chi trả cổ tức năm 2016: 7% bằng tiền mặt

Chỉ tiêu cơ bản

CTG 
22.550
13/03/2019


+0,45 (2,04%)
Khối lượng 14.616.340
(+53,56%)
Chỉ số ngành 47,23
(+0,32%)
VNIndex 1005,41
(+0,41%)


Liên kết Website