Năm Đơn vị: VND Hàng quý | Hàng năm
    Q4 2014Q1 2015Q2 2015Q3 2015
TÀI SẢN
      
I. Tiền mặt, chứng từ có giá trị, ngoại tệ, kim loại quý, đá quý
  4.630.7404.220.2884.206.1484.578.630
II. Tiền gửi tại NHNN
  9.876.4519.764.51813.645.1397.809.427
III. Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác
      
IV. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác
  75.433.62456.311.19947.885.83457.024.216
1. Tiền, Vàng gửi tại các TCTD khác
  67.162.06254.094.55945.684.62556.497.356
2. Cho vay các TCTD khác
  8.271.5622.216.6402.201.209526.860
3. Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác
      
V. Chứng khoán kinh doanh
  3.647.8974.585.7691.326.248761.671
1. Chứng khoán kinh doanh
  3.654.3334.590.8301.336.191768.038
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
  -6.436-5.061-9.943-6.367
VI. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác
     17.058
VII. Cho vay khách hàng
  435.523.078444.261.060475.529.003494.898.422
1. Cho vay khách hàng
  439.869.027450.056.795480.573.082499.582.333
2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng
  -4.345.948-5.795.735-5.044.079-4.683.911
VIII. Chứng khoán đầu tư
  93.404.41087.116.653104.168.763105.094.331
1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán
  87.338.96279.575.29595.771.93595.762.493
2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
  6.708.8588.200.7049.413.99111.071.977
3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư
  -643.410-659.346-1.017.163-1.740.139
IX. Góp vốn đầu tư dài hạn
  3.784.9083.852.7723.876.3153.900.724
1. Đầu tư vào công ty con
      
2. Góp vốn liên doanh
  2.843.7452.880.2202.918.0622.795.633
3. Đầu tư vào công ty liên kết
      
4. Đầu tư dài hạn khác
  1.030.3261.030.3261.029.3261.131.164
5. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
  -89.164-57.774-71.073-26.073
X. Tài sản cố định
  8.872.1658.642.4068.474.1968.460.488
1. Tài sản cố định hữu hình
  4.661.6304.464.9144.298.9294.297.451
- Nguyên giá
  9.313.7329.304.9669.316.6629.503.118
- Giá trị hao mòn lũy kế
  -4.652.102-4.840.052-5.017.733-5.205.667
2. Tài sản cố định thuê tài chính
      
- Nguyên giá
      
- Giá trị hao mòn lũy kế
      
3. Tài sản cố định vô hình
  4.210.5364.177.4924.175.2674.163.037
- Nguyên giá
  4.851.8124.857.3404.894.0384.918.253
- Giá trị hao mòn lũy kế
  -641.277-679.848-718.771-755.216
5. Chi phí XDCB dở dang
      
XI. Bất động sản đầu tư
      
- Nguyên giá
      
- Giá trị hao mòn lũy kế
      
XII. Tài sản có khác
  25.958.31527.080.24926.634.95228.146.601
1. Các khoản phải thu
  9.877.58811.191.36210.935.28311.184.462
2. Các khoản lãi, phí phải thu
  12.706.28212.481.97012.350.59213.636.300
3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại
      
4. Tài sản có khác
  3.376.8003.408.1633.350.3233.327.085
- Trong đó: Lợi thế thương mại
  8.1677.7137.2596.806
5. Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản có nội bảng khác
  -2.355-1.246-1.246-1.246
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
  661.131.589645.834.914685.746.598710.691.568
NGUỒN VỐN
      
I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN
  4.731.4031.588.1861.925.0732.493.125
II. Tiền gửi và cho vay các TCTD khác
  103.769.86577.750.049103.807.87791.515.867
1. Tiền gửi các tổ chức tín dụng khác
  42.040.23632.629.93547.617.79334.537.806
2. Vay các TCTD khác
  61.729.62945.120.11456.190.08456.978.061
III. Tiền gửi khách hàng
  424.181.174428.455.767449.204.510468.834.821
IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
  415.778926.746366.275 
V. Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro
  32.021.69338.351.13740.695.70352.347.332
VI. Phát hành giấy tờ có giá
  5.294.0735.363.9829.904.52713.785.503
VII. Các khoản nợ khác
  35.479.42536.863.64125.247.21825.802.602
1. Các khoản lãi, phí phải trả
  5.749.3155.398.3865.198.3165.723.326
2.Thuế TNDN hoãn lại phải trả
      
3. Các khoản phải trả và công nợ khác
  29.662.39131.393.20319.955.05719.978.585
4. Dự phòng rủi ro khác
  67.71872.05293.845100.691
VIII. Vốn và các quỹ
  55.012.80856.307.09054.363.32255.664.981
1. Vốn của Tổ chức tín dụng
  46.208.81646.208.81646.208.81646.208.816
- Vốn điều lệ
  37.234.04637.234.04637.234.04637.234.046
- Vốn đầu tư XDCB
      
- Thặng dư vốn cổ phần
  8.974.7708.974.7708.974.7708.974.770
- Cổ phiếu quỹ
      
- Cổ phiếu ưu đãi
      
- Vốn khác
      
2. Quỹ của TCTD
  4.250.3724.251.1434.256.1214.390.407
3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
  338.463360.735381.935448.721
4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
5. Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế
  4.215.1575.486.3963.516.4504.617.037
6. Nguồn kinh phí, Quỹ khác
      
IX. Lợi ích của cổ đông thiểu số
  225.370228.316232.093247.337
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  661.131.589645.834.914685.746.598710.691.568

Thông tin trọng tâm

  • Tổng tài sản tiếp tục tăng trưởng ấn tượng, đạt 661 ngàn tỷ đồng, tăng 14,7% so với năm 2013 và đạt 103,3% kế hoạch ĐHĐCĐ giao.
  • Tiếp tục giữ vững vị trí hàng đầu về lợi nhuận trong hệ thống. LNTT năm 2014 đạt 7.302 tỷ, đạt 100,3% kế hoạch ĐHĐCĐ giao. Trong đó, thu nhập dịch vụ có nhiều chuyển biến tích cực, tăng 15% so với năm 2013.
  • Tỷ lệ nợ xấu/dư nợ tín dụng tại 31/12/2014 là 0,82%
  • Tỷ lệ an toàn vốn (CAR) tại 31/12/2014 là 10,4% 
  • Tỷ lệ trả cổ tức được duy trì đều đặn và ở mức cao so với các ngân hàng trong hệ thống

Chỉ tiêu cơ bản

CTG 
17.100
25/08/2016


-0,20 (-1,16%)
Khối lượng 173.020
(-59,50%)
Chỉ số ngành 47,23
(+0,32%)
VNIndex 658,50
(-0,34%)


Liên kết Website