Năm Đơn vị: VND Hàng quý | Hàng năm
    Q3 2018Q4 2018Q1 2019Q2 2019
TÀI SẢN
      
I. Tiền mặt, chứng từ có giá trị, ngoại tệ, kim loại quý, đá quý
  6.945.2147.028.3477.159.8067.557.058
II. Tiền gửi tại NHNN
  7.990.99823.182.20832.079.14031.819.095
III. Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác
      
IV. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác
  103.957.229130.562.013110.916.146120.540.195
1. Tiền, Vàng gửi tại các TCTD khác
  101.773.546126.467.402107.951.788116.862.927
2. Cho vay các TCTD khác
  2.183.6834.094.6112.964.3583.677.268
3. Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác
      
V. Chứng khoán kinh doanh
  1.772.1063.249.9354.873.8108.176.232
1. Chứng khoán kinh doanh
  1.844.3093.379.5614.969.7388.329.452
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
  -72.203-129.626-95.928-153.220
VI. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác
  104.283281.166317.945275.014
VII. Cho vay khách hàng
  875.799.289851.921.034845.319.469872.517.451
1. Cho vay khách hàng
  891.617.481864.925.948861.590.291885.535.114
2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng
  -15.818.192-13.004.914-16.270.822-13.017.663
VIII. Chứng khoán đầu tư
  124.180.204101.947.80896.965.47193.219.706
1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán
  121.913.14488.416.34483.506.49383.447.464
2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
  2.770.77416.227.59216.238.98516.013.551
3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư
  -503.714-2.696.128-2.780.007-6.241.309
IX. Góp vốn đầu tư dài hạn
  3.276.5733.310.4553.572.3183.383.900
1. Đầu tư vào công ty con
      
2. Góp vốn liên doanh
  2.865.6202.899.5023.016.9653.016.965
3. Đầu tư vào công ty liên kết
      
4. Đầu tư dài hạn khác
  412.645412.645557.045368.122
5. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
  -1.692-1.692-1.692-1.187
X. Tài sản cố định
  11.065.77811.114.70310.923.49010.513.334
1. Tài sản cố định hữu hình
  6.117.5016.193.4786.031.0265.911.147
- Nguyên giá
  13.657.20613.925.39213.943.88013.985.256
- Giá trị hao mòn lũy kế
  -7.539.705-7.731.914-7.912.854-8.074.109
2. Tài sản cố định thuê tài chính
      
- Nguyên giá
      
- Giá trị hao mòn lũy kế
      
3. Tài sản cố định vô hình
  4.948.2774.921.2254.892.4644.602.187
- Nguyên giá
  6.390.5576.424.3696.449.0806.209.563
- Giá trị hao mòn lũy kế
  -1.442.280-1.503.144-1.556.616-1.607.376
5. Chi phí XDCB dở dang
      
XI. Bất động sản đầu tư
      
- Nguyên giá
      
- Giá trị hao mòn lũy kế
      
XII. Tài sản có khác
  37.425.58331.720.59734.646.16535.794.075
1. Các khoản phải thu
  18.844.75821.423.07424.286.43825.557.972
2. Các khoản lãi, phí phải thu
  15.303.3976.905.4196.963.3726.935.008
3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại
      
4. Tài sản có khác
  3.285.2553.401.0403.405.3293.309.984
- Trong đó: Lợi thế thương mại
  1.361907454 
5. Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản có nội bảng khác
  -7.827-8.936-8.974-8.889
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
  1.172.517.2571.164.318.2661.146.773.7601.183.796.060
NGUỒN VỐN
      
I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN
  60.513.88262.600.15958.048.22071.482.368
II. Tiền gửi và cho vay các TCTD khác
  123.346.939110.873.26895.782.41796.386.168
1. Tiền gửi các tổ chức tín dụng khác
  75.481.31373.941.92481.969.50581.464.976
2. Vay các TCTD khác
  47.865.62636.931.34413.812.91214.921.192
III. Tiền gửi khách hàng
  825.749.141825.816.119824.612.550846.859.983
IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
      
V. Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro
  6.598.1325.934.0295.906.6465.901.876
VI. Phát hành giấy tờ có giá
  41.116.88546.216.35946.216.35959.516.363
VII. Các khoản nợ khác
  45.277.15345.409.52546.082.07231.152.059
1. Các khoản lãi, phí phải trả
  15.532.91815.820.40816.204.16215.777.249
2.Thuế TNDN hoãn lại phải trả
      
3. Các khoản phải trả và công nợ khác
  29.399.28429.165.84629.434.18214.946.679
4. Dự phòng rủi ro khác
  344.951423.271443.728428.131
VIII. Vốn và các quỹ
  69.603.49367.168.48369.818.35171.908.546
1. Vốn của Tổ chức tín dụng
  46.208.74446.416.21446.416.21446.729.363
- Vốn điều lệ
  37.234.04637.234.04637.234.04637.234.046
- Vốn đầu tư XDCB
      
- Thặng dư vốn cổ phần
  8.974.6988.974.6988.974.6988.974.698
- Cổ phiếu quỹ
      
- Cổ phiếu ưu đãi
      
- Vốn khác
   207.470207.470520.619
2. Quỹ của TCTD
  7.559.5918.153.6168.172.6898.178.825
3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
  682.091588.950716.735768.361
4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
5. Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế
  15.153.06712.009.70314.512.71316.231.997
6. Nguồn kinh phí, Quỹ khác
      
IX. Lợi ích của cổ đông thiểu số
  311.632300.324307.145588.697
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  1.172.517.2571.164.318.2661.146.773.7601.183.796.060

Thông tin trọng tâm

  • Tổng tài sản của VietinBank đến 31/12/2018 đạt hơn 1,16 triệu tỷ đồng, tăng 6,3% so với năm 2017 và đạt kế hoạch ĐHĐCĐ đề ra.
  • Lợi nhuận trước thuế hợp nhất đạt 6.730 tỷ đồng, đạt 100,4% kế hoạch ĐHĐCĐ đề ra. Trong đó, tổng thu phí dịch vụ của VietinBank năm 2018 đạt gần 6 nghìn tỷ đồng, tăng trưởng 38,4% so với năm 2017.
  • Tỷ lệ nợ xấu/dư nợ tín dụng tại 31/12/2018 là 1,6%.

Chỉ tiêu cơ bản

CTG 
20.500
16/08/2019


+0,10 (0,49%)
Khối lượng 3.285.150
(+29,81%)
Chỉ số ngành 47,23
(+0,32%)
VNIndex 980,00
(+0,06%)


Liên kết Website