Năm Đơn vị: VND Hàng quý | Hàng năm
    Q4 2017Q1 2018Q2 2018Q3 2018
TÀI SẢN
      
I. Tiền mặt, chứng từ có giá trị, ngoại tệ, kim loại quý, đá quý
  5.979.8306.458.7678.080.7386.945.214
II. Tiền gửi tại NHNN
  20.756.53114.178.7634.381.1647.990.998
III. Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác
      
IV. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác
  107.505.056104.458.03582.099.838103.957.229
1. Tiền, Vàng gửi tại các TCTD khác
  101.932.85399.422.95978.453.198101.773.546
2. Cho vay các TCTD khác
  5.572.2035.035.0763.646.6402.183.683
3. Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác
      
V. Chứng khoán kinh doanh
  3.528.9824.331.3513.113.5981.772.106
1. Chứng khoán kinh doanh
  3.602.4434.355.0553.166.7041.844.309
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
  -73.461-23.704-53.106-72.203
VI. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác
  528.762651.838 104.283
VII. Cho vay khách hàng
  782.385.040816.310.042855.081.224875.799.289
1. Cho vay khách hàng
  790.688.059826.357.266867.566.175891.617.481
2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng
  -8.303.019-10.047.224-12.484.951-15.818.192
VIII. Chứng khoán đầu tư
  128.389.636118.456.926137.510.740124.180.204
1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán
  125.756.532116.258.348135.336.693121.913.144
2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
  5.133.3922.726.7482.651.1292.770.774
3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư
  -2.500.288-528.170-477.082-503.714
IX. Góp vốn đầu tư dài hạn
  3.114.1013.214.5093.141.5613.276.573
1. Đầu tư vào công ty con
      
2. Góp vốn liên doanh
  2.704.2552.805.3122.730.6082.865.620
3. Đầu tư vào công ty liên kết
      
4. Đầu tư dài hạn khác
  412.645412.645412.645412.645
5. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
  -2.799-3.448-1.692-1.692
X. Tài sản cố định
  11.436.52711.262.19311.214.01911.065.778
1. Tài sản cố định hữu hình
  6.386.7366.253.8856.212.4436.117.501
- Nguyên giá
  13.310.30213.404.21113.554.51313.657.206
- Giá trị hao mòn lũy kế
  -6.923.566-7.150.326-7.342.070-7.539.705
2. Tài sản cố định thuê tài chính
      
- Nguyên giá
      
- Giá trị hao mòn lũy kế
      
3. Tài sản cố định vô hình
  5.049.7915.008.3085.001.5764.948.277
- Nguyên giá
  6.320.0436.332.2566.390.4846.390.557
- Giá trị hao mòn lũy kế
  -1.270.252-1.323.948-1.388.908-1.442.280
5. Chi phí XDCB dở dang
      
XI. Bất động sản đầu tư
      
- Nguyên giá
      
- Giá trị hao mòn lũy kế
      
XII. Tài sản có khác
  31.397.87434.772.48335.494.57537.425.583
1. Các khoản phải thu
  13.669.32816.816.87017.646.64518.844.758
2. Các khoản lãi, phí phải thu
  14.540.84814.727.28414.642.75415.303.397
3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại
      
4. Tài sản có khác
  3.196.7913.235.9523.212.9353.285.255
- Trong đó: Lợi thế thương mại
  2.7222.2691.8151.361
5. Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản có nội bảng khác
  -9.093-7.623-7.759-7.827
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
  1.095.022.3391.114.094.9071.140.117.4571.172.517.257
NGUỒN VỐN
      
I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN
  15.206.89928.084.68950.176.44960.513.882
II. Tiền gửi và cho vay các TCTD khác
  115.655.865111.967.07184.202.709123.346.939
1. Tiền gửi các tổ chức tín dụng khác
  69.023.11262.391.01549.662.20075.481.313
2. Vay các TCTD khác
  46.632.75349.576.05634.540.50947.865.626
III. Tiền gửi khách hàng
  752.370.223789.272.736852.447.029825.749.141
IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
    98.116 
V. Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro
  6.426.7426.500.6276.545.1216.598.132
VI. Phát hành giấy tờ có giá
  22.501.77322.501.76431.116.88341.116.885
VII. Các khoản nợ khác
  119.175.43789.596.13347.488.68745.277.153
1. Các khoản lãi, phí phải trả
  12.353.67013.484.34614.262.32815.532.918
2.Thuế TNDN hoãn lại phải trả
      
3. Các khoản phải trả và công nợ khác
  106.499.62575.765.98232.880.44929.399.284
4. Dự phòng rủi ro khác
  322.142345.805345.910344.951
VIII. Vốn và các quỹ
  63.389.73165.865.90467.732.25469.603.493
1. Vốn của Tổ chức tín dụng
  46.208.75646.208.75646.208.75646.208.744
- Vốn điều lệ
  37.234.04637.234.04637.234.04637.234.046
- Vốn đầu tư XDCB
      
- Thặng dư vốn cổ phần
  8.974.7108.974.7108.974.7108.974.698
- Cổ phiếu quỹ
      
- Cổ phiếu ưu đãi
      
- Vốn khác
      
2. Quỹ của TCTD
  7.465.1237.484.2227.493.6767.559.591
3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
  550.601569.484657.437682.091
4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
5. Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế
  9.165.25111.603.44213.372.38515.153.067
6. Nguồn kinh phí, Quỹ khác
      
IX. Lợi ích của cổ đông thiểu số
  295.669305.983310.209311.632
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  1.095.022.3391.114.094.9071.140.117.4571.172.517.257

Thông tin trọng tâm

  • Tổng tài sản tiếp tục tăng trưởng ấn tượng, đạt 949 nghìn tỷ đồng, tăng 22% so với năm 2015 và đạt 107% kế hoạch ĐHĐCĐ giao.
  • Tiếp tục giữ vững vị trí hàng đầu về lợi nhuận trong hệ thống. LNTT năm 2016 đạt 8.569 tỷ đồng, đạt 108% kế hoạch ĐHĐCĐ giao. Trong đó, thu nhập dịch vụ có nhiều chuyển biến tích cực, tăng 26% so với năm 2015.
  • Tỷ lệ nợ xấu/dư nợ tín dụng tại 31/12/2016 là 0,9%.
  • Tỷ lệ an toàn vốn (CAR) tại 31/12/2016 là 10,4%.
  • Tỷ lệ chi trả cổ tức năm 2016: 7% bằng tiền mặt

Chỉ tiêu cơ bản

CTG 
23.300
11/12/2018


+0,20 (0,87%)
Khối lượng 3.255.860
(-51,28%)
Chỉ số ngành 47,23
(+0,32%)
VNIndex 954,58
(-0,14%)


Liên kết Website