Năm Đơn vị: VND Hàng quý | Hàng năm
    Q2 2018Q3 2018Q4 2018Q1 2019
TÀI SẢN
      
I. Tiền mặt, chứng từ có giá trị, ngoại tệ, kim loại quý, đá quý
  8.080.7386.945.2147.028.3477.159.806
II. Tiền gửi tại NHNN
  4.381.1647.990.99823.182.20832.079.140
III. Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác
      
IV. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác
  82.099.838103.957.229130.562.013110.916.146
1. Tiền, Vàng gửi tại các TCTD khác
  78.453.198101.773.546126.467.402107.951.788
2. Cho vay các TCTD khác
  3.646.6402.183.6834.094.6112.964.358
3. Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác
      
V. Chứng khoán kinh doanh
  3.113.5981.772.1063.249.9354.873.810
1. Chứng khoán kinh doanh
  3.166.7041.844.3093.379.5614.969.738
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
  -53.106-72.203-129.626-95.928
VI. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác
   104.283281.166317.945
VII. Cho vay khách hàng
  855.081.224875.799.289851.921.034845.319.469
1. Cho vay khách hàng
  867.566.175891.617.481864.925.948861.590.291
2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng
  -12.484.951-15.818.192-13.004.914-16.270.822
VIII. Chứng khoán đầu tư
  137.510.740124.180.204101.947.80896.965.471
1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán
  135.336.693121.913.14488.416.34483.506.493
2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
  2.651.1292.770.77416.227.59216.238.985
3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư
  -477.082-503.714-2.696.128-2.780.007
IX. Góp vốn đầu tư dài hạn
  3.141.5613.276.5733.310.4553.572.318
1. Đầu tư vào công ty con
      
2. Góp vốn liên doanh
  2.730.6082.865.6202.899.5023.016.965
3. Đầu tư vào công ty liên kết
      
4. Đầu tư dài hạn khác
  412.645412.645412.645557.045
5. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
  -1.692-1.692-1.692-1.692
X. Tài sản cố định
  11.214.01911.065.77811.114.70310.923.490
1. Tài sản cố định hữu hình
  6.212.4436.117.5016.193.4786.031.026
- Nguyên giá
  13.554.51313.657.20613.925.39213.943.880
- Giá trị hao mòn lũy kế
  -7.342.070-7.539.705-7.731.914-7.912.854
2. Tài sản cố định thuê tài chính
      
- Nguyên giá
      
- Giá trị hao mòn lũy kế
      
3. Tài sản cố định vô hình
  5.001.5764.948.2774.921.2254.892.464
- Nguyên giá
  6.390.4846.390.5576.424.3696.449.080
- Giá trị hao mòn lũy kế
  -1.388.908-1.442.280-1.503.144-1.556.616
5. Chi phí XDCB dở dang
      
XI. Bất động sản đầu tư
      
- Nguyên giá
      
- Giá trị hao mòn lũy kế
      
XII. Tài sản có khác
  35.494.57537.425.58331.720.59734.646.165
1. Các khoản phải thu
  17.646.64518.844.75821.423.07424.286.438
2. Các khoản lãi, phí phải thu
  14.642.75415.303.3976.905.4196.963.372
3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại
      
4. Tài sản có khác
  3.212.9353.285.2553.401.0403.405.329
- Trong đó: Lợi thế thương mại
  1.8151.361907454
5. Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản có nội bảng khác
  -7.759-7.827-8.936-8.974
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
  1.140.117.4571.172.517.2571.164.318.2661.146.773.760
NGUỒN VỐN
      
I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN
  50.176.44960.513.88262.600.15958.048.220
II. Tiền gửi và cho vay các TCTD khác
  84.202.709123.346.939110.873.26895.782.417
1. Tiền gửi các tổ chức tín dụng khác
  49.662.20075.481.31373.941.92481.969.505
2. Vay các TCTD khác
  34.540.50947.865.62636.931.34413.812.912
III. Tiền gửi khách hàng
  852.447.029825.749.141825.816.119824.612.550
IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
  98.116   
V. Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro
  6.545.1216.598.1325.934.0295.906.646
VI. Phát hành giấy tờ có giá
  31.116.88341.116.88546.216.35946.216.359
VII. Các khoản nợ khác
  47.488.68745.277.15345.409.52546.082.072
1. Các khoản lãi, phí phải trả
  14.262.32815.532.91815.820.40816.204.162
2.Thuế TNDN hoãn lại phải trả
      
3. Các khoản phải trả và công nợ khác
  32.880.44929.399.28429.165.84629.434.182
4. Dự phòng rủi ro khác
  345.910344.951423.271443.728
VIII. Vốn và các quỹ
  67.732.25469.603.49367.168.48369.818.351
1. Vốn của Tổ chức tín dụng
  46.208.75646.208.74446.416.21446.416.214
- Vốn điều lệ
  37.234.04637.234.04637.234.04637.234.046
- Vốn đầu tư XDCB
      
- Thặng dư vốn cổ phần
  8.974.7108.974.6988.974.6988.974.698
- Cổ phiếu quỹ
      
- Cổ phiếu ưu đãi
      
- Vốn khác
    207.470207.470
2. Quỹ của TCTD
  7.493.6767.559.5918.153.6168.172.689
3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
  657.437682.091588.950716.735
4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
5. Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế
  13.372.38515.153.06712.009.70314.512.713
6. Nguồn kinh phí, Quỹ khác
      
IX. Lợi ích của cổ đông thiểu số
  310.209311.632300.324307.145
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  1.140.117.4571.172.517.2571.164.318.2661.146.773.760
CTG 
21.700
16/07/2019


+0,20 (0,93%)
Khối lượng 6.521.320
(+226,25%)
Chỉ số ngành 47,23
(+0,32%)
VNIndex 982,11
(+0,99%)


Liên kết Website