Năm: Đơn vị: VND Hàng quý | Hàng năm

    Q2 2019Q3 2019Q4 2019Q1 2020Q2 2020
TÀI SẢN
       
I. Tiền mặt, chứng từ có giá trị, ngoại tệ, kim loại quý, đá quý
  7.557.0589.126.6888.282.7267.357.8008.172.306
II. Tiền gửi tại NHNN
  31.819.09523.706.52224.873.71425.157.45612.877.566
III. Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác
       
IV. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác
  120.643.395124.579.397129.315.202126.351.102130.011.162
1. Tiền, Vàng gửi tại các TCTD khác
  116.966.127120.226.343123.011.442121.607.273126.128.195
2. Cho vay các TCTD khác
  3.677.2684.353.0546.303.7604.743.8293.882.967
3. Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác
       
V. Chứng khoán kinh doanh
  8.176.2326.156.9383.825.3741.062.8741.720.065
1. Chứng khoán kinh doanh
  8.329.4526.335.4654.051.2451.402.8361.939.636
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
  -153.220-178.527-225.871-339.962-219.571
VI. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác
  275.014166.316469.712 461.071
VII. Cho vay khách hàng
  872.427.307882.446.539922.330.111910.544.322928.563.088
1. Cho vay khách hàng
  885.535.114899.056.206935.270.945923.623.069941.487.524
2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng
  -13.107.807-16.609.667-12.940.834-13.078.747-12.924.436
VIII. Chứng khoán đầu tư
  93.309.850107.800.001104.614.674104.957.339108.755.067
1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán
  83.477.46497.943.70997.131.41498.083.693103.400.956
2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
  16.013.55116.013.55115.367.99312.244.3719.259.865
3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư
  -6.181.165-6.157.259-7.884.733-5.370.725-3.905.754
IX. Góp vốn đầu tư dài hạn
  3.280.4303.363.9003.352.0873.444.2353.122.888
1. Đầu tư vào công ty con
       
2. Góp vốn liên doanh
  3.016.9653.016.9653.016.9653.203.5732.915.450
3. Đầu tư vào công ty liên kết
       
4. Đầu tư dài hạn khác
  264.652348.122335.122240.662240.662
5. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
  -1.187-1.187  -33.224
X. Tài sản cố định
  10.513.33410.246.29110.996.97511.009.23910.795.062
1. Tài sản cố định hữu hình
  5.911.1475.852.6566.422.3826.492.7726.335.805
- Nguyên giá
  13.985.25614.074.85814.817.60215.068.71815.074.957
- Giá trị hao mòn lũy kế
  -8.074.109-8.222.202-8.395.220-8.575.946-8.739.152
2. Tài sản cố định thuê tài chính
       
- Nguyên giá
       
- Giá trị hao mòn lũy kế
       
3. Tài sản cố định vô hình
  4.602.1874.393.6354.574.5934.516.4674.459.257
- Nguyên giá
  6.209.5636.044.7886.302.3266.301.9496.302.749
- Giá trị hao mòn lũy kế
  -1.607.376-1.651.153-1.727.733-1.785.482-1.843.492
5. Chi phí XDCB dở dang
       
XI. Bất động sản đầu tư
       
- Nguyên giá
       
- Giá trị hao mòn lũy kế
       
XII. Tài sản có khác
  35.793.46234.617.19432.728.83832.767.17635.078.508
1. Các khoản phải thu
  25.557.08924.289.66222.436.65522.185.14224.132.303
2. Các khoản lãi, phí phải thu
  6.935.0086.860.1766.664.1147.068.9257.485.685
3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại
       
4. Tài sản có khác
  3.310.2543.476.4033.639.1463.524.1863.493.274
- Trong đó: Lợi thế thương mại
       
5. Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản có nội bảng khác
  -8.889-9.047-11.077-11.077-32.754
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
  1.183.795.1771.202.209.7861.240.789.4131.222.651.5431.239.556.783
NGUỒN VỐN
       
I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN
  71.482.36873.504.34270.602.89364.983.55744.380.201
II. Tiền gửi và cho vay các TCTD khác
  96.386.16893.380.834109.483.05991.560.433113.721.935
1. Tiền gửi các tổ chức tín dụng khác
  81.464.97666.742.10682.538.04072.272.86796.725.027
2. Vay các TCTD khác
  14.921.19226.638.72826.945.01919.287.56616.996.908
III. Tiền gửi khách hàng
  846.859.983865.466.194892.782.111895.750.503913.319.796
IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
     150.870 
V. Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro
  5.901.8765.816.9355.775.8995.812.0815.703.857
VI. Phát hành giấy tờ có giá
  59.516.36355.116.35957.066.35357.066.36851.266.354
VII. Các khoản nợ khác
  31.151.17634.046.47927.723.51828.516.49730.145.199
1. Các khoản lãi, phí phải trả
  15.777.24916.805.72717.835.10118.700.58517.347.902
2.Thuế TNDN hoãn lại phải trả
       
3. Các khoản phải trả và công nợ khác
  14.945.79616.746.1169.402.7299.337.60412.381.590
4. Dự phòng rủi ro khác
  428.131494.636485.688478.308415.707
VIII. Vốn và các quỹ
  71.908.54674.317.36876.792.81078.259.56180.455.341
1. Vốn của Tổ chức tín dụng
  46.729.36346.724.63746.724.18246.724.63746.724.637
- Vốn điều lệ
  37.234.04637.234.04637.234.04637.234.04637.234.046
- Vốn đầu tư XDCB
       
- Thặng dư vốn cổ phần
  8.974.6988.974.6988.974.6838.974.6838.974.683
- Cổ phiếu quỹ
       
- Cổ phiếu ưu đãi
       
- Vốn khác
  520.619515.893515.453515.908515.908
2. Quỹ của TCTD
  8.178.8258.178.2339.606.0809.605.6839.607.617
3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
  768.361662.436625.493641.684543.560
4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
       
5. Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế
  16.231.99718.752.06219.837.05521.287.55723.579.527
6. Nguồn kinh phí, Quỹ khác
       
IX. Lợi ích của cổ đông thiểu số
  588.697561.275562.770551.673564.100
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  1.183.795.1771.202.209.7861.240.789.4131.222.651.5431.239.556.783
KHUYẾN CÁO SỬ DỤNG: Dữ liệu trong mục này do bên thứ ba cung cấp và nội dung có thể được cập nhật theo thời gian.
Cổ phiếu CTG Bảng giá trực tuyến
22.750
+0,35 (1,56%)


07.08.2020

Khối lượng giao dịch 3.870.640
(+32,11%)
Chỉ số ngành 47,23
(+0,32%)
VNIndex 841,46
(+0,17%)