Năm: Đơn vị: VND Hàng quý | Hàng năm

    Q1 2020Q2 2020Q3 2020Q4 2020Q1 2021
TÀI SẢN
       
I. Tiền mặt, chứng từ có giá trị, ngoại tệ, kim loại quý, đá quý
  7.357.8008.172.3068.128.5689.930.1818.512.099
II. Tiền gửi tại NHNN
  25.157.45612.877.56617.214.43457.616.65010.213.007
III. Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác
       
IV. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác
  126.351.102130.011.162128.657.592102.532.918139.620.432
1. Tiền, Vàng gửi tại các TCTD khác
  121.607.273126.128.195121.873.96492.628.345130.669.839
2. Cho vay các TCTD khác
  4.743.8293.882.9676.783.6289.904.5738.950.593
3. Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác
       
V. Chứng khoán kinh doanh
  1.062.8741.720.0653.486.0875.601.7471.714.943
1. Chứng khoán kinh doanh
  1.402.8361.939.6363.729.7645.723.1601.794.656
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
  -339.962-219.571-243.677-121.413-79.713
VI. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác
   461.071587.411137.1222.494.187
VII. Cho vay khách hàng
  910.544.322928.563.088942.889.0551.002.770.9241.003.228.487
1. Cho vay khách hàng
  923.623.069941.487.524958.011.0881.015.333.2701.017.140.022
2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng
  -13.078.747-12.924.436-15.122.033-12.562.346-13.911.535
VIII. Chứng khoán đầu tư
  104.957.339108.755.067110.486.984114.941.998124.271.909
1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán
  98.083.693103.400.956104.996.531112.677.836122.125.838
2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
  12.244.3719.259.8659.289.8802.616.7782.616.788
3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư
  -5.370.725-3.905.754-3.799.427-352.616-470.717
IX. Góp vốn đầu tư dài hạn
  3.444.2353.122.8883.201.2753.321.0693.470.443
1. Đầu tư vào công ty con
       
2. Góp vốn liên doanh
  3.203.5732.915.4502.993.8373.113.6313.253.711
3. Đầu tư vào công ty liên kết
    240.662  
4. Đầu tư dài hạn khác
  240.662240.662-33.224240.662240.662
5. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
   -33.224 -33.224-23.930
X. Tài sản cố định
  11.009.23910.795.06210.596.96110.810.59310.594.037
1. Tài sản cố định hữu hình
  6.492.7726.335.8056.212.6446.408.9046.248.344
- Nguyên giá
  15.068.71815.074.95715.119.66015.445.09315.449.924
- Giá trị hao mòn lũy kế
  -8.575.946-8.739.152-8.907.016-9.036.189-9.201.580
2. Tài sản cố định thuê tài chính
       
- Nguyên giá
       
- Giá trị hao mòn lũy kế
       
3. Tài sản cố định vô hình
  4.516.4674.459.2574.384.3174.401.6894.345.693
- Nguyên giá
  6.301.9496.302.7496.297.8846.387.3136.394.313
- Giá trị hao mòn lũy kế
  -1.785.482-1.843.492-1.913.567-1.985.624-2.048.620
5. Chi phí XDCB dở dang
       
XI. Bất động sản đầu tư
       
- Nguyên giá
       
- Giá trị hao mòn lũy kế
       
XII. Tài sản có khác
  32.767.17635.078.50835.956.11433.729.72039.864.965
1. Các khoản phải thu
  22.185.14224.132.30325.317.28122.827.27127.623.762
2. Các khoản lãi, phí phải thu
  7.068.9257.485.6857.435.4987.766.9169.122.220
3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại
       
4. Tài sản có khác
  3.524.1863.493.2743.237.0763.208.8503.191.398
- Trong đó: Lợi thế thương mại
       
5. Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản có nội bảng khác
  -11.077-32.754-33.741-73.317-72.415
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
  1.222.651.5431.239.556.7831.261.204.4811.341.392.9221.343.984.509
NGUỒN VỐN
       
I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN
  64.983.55744.380.20114.715.03344.597.18833.117.292
II. Tiền gửi và cho vay các TCTD khác
  91.560.433113.721.935125.879.374128.519.115123.597.851
1. Tiền gửi các tổ chức tín dụng khác
  72.272.86796.725.027107.337.29798.537.44075.671.938
2. Vay các TCTD khác
  19.287.56616.996.90818.542.07729.981.67547.925.913
III. Tiền gửi khách hàng
  895.750.503913.319.796939.175.387990.331.3851.003.700.363
IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
  150.870    
V. Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro
  5.812.0815.703.8575.660.5992.733.2512.685.092
VI. Phát hành giấy tờ có giá
  57.066.36851.266.35463.075.57359.875.57059.875.570
VII. Các khoản nợ khác
  28.516.49730.145.19929.376.05229.941.39929.171.236
1. Các khoản lãi, phí phải trả
  18.700.58517.347.90217.092.80216.083.37316.266.722
2.Thuế TNDN hoãn lại phải trả
      45.244
3. Các khoản phải trả và công nợ khác
  9.337.60412.381.59011.737.83913.090.35012.106.832
4. Dự phòng rủi ro khác
  478.308415.707545.411767.676752.438
VIII. Vốn và các quỹ
  78.259.56180.455.34182.753.36984.796.32191.234.484
1. Vốn của Tổ chức tín dụng
  46.724.63746.724.63746.724.65246.724.65246.724.652
- Vốn điều lệ
  37.234.04637.234.04637.234.04637.234.04637.234.046
- Vốn đầu tư XDCB
       
- Thặng dư vốn cổ phần
  8.974.6838.974.6838.974.6988.974.6988.974.698
- Cổ phiếu quỹ
       
- Cổ phiếu ưu đãi
       
- Vốn khác
  515.908515.908515.908515.908515.908
2. Quỹ của TCTD
  9.605.6839.607.6179.606.24911.605.29811.605.409
3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
  641.684543.560527.374481.781466.292
4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
       
5. Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế
  21.287.55723.579.52725.895.09425.984.59032.438.131
6. Nguồn kinh phí, Quỹ khác
       
IX. Lợi ích của cổ đông thiểu số
  551.673564.100569.094598.693602.621
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  1.222.651.5431.239.556.7831.261.204.4811.341.392.9221.343.984.509
KHUYẾN CÁO SỬ DỤNG: Dữ liệu trong mục này do bên thứ ba cung cấp và nội dung có thể được cập nhật theo thời gian.
Cổ phiếu CTG Bảng giá trực tuyến
33.450
-0,30 (-0,89%)


03.08.2021

Khối lượng giao dịch 16.700.500
(-35,00%)
Chỉ số ngành 47,23
(+0,32%)
VNIndex 1323,37
(+0,70%)